Bảng chỉ số vĩ mô

Mỗi chỉ số được làm mượt bằng trung bình trượt lùi 3 tháng để khử nhiễu Tết, rồi chuẩn hoá thành z-score trên cửa sổ 60 tháng trước khi đưa vào trục.

Đà tăng trưởng

Trục dọc 12h ↔ 6h — càng cao kim càng ngả về 12 giờ.

Chỉ số sản xuất công nghiệp

Đà tăng trưởng · trọng số 0,28

z +1,07
14,5% YoY+5,7 so với tháng trước
Tổng cục Thống kê7/26

Tổng mức bán lẻ hàng hoá & dịch vụ

Đà tăng trưởng · trọng số 0,22

z +0,36
14,5% YoY−0,3 so với tháng trước
Tổng cục Thống kê7/26

PMI sản xuất

Đà tăng trưởng · trọng số 0,22

—điểm
S&P Global—

Kim ngạch xuất khẩu

Đà tăng trưởng · trọng số 0,18

z +1,36
25% YoY−3,1 so với tháng trước
Tổng cục Thống kê7/26

Dự trữ ngoại hối

Đà tăng trưởng · trọng số 0,1

—tỷ USD
NHNN / IMF—

Áp lực giá & tiền tệ

Trục ngang 3h ↔ 9h — càng cao kim càng ngả về 3 giờ.

Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)

Áp lực giá & tiền tệ · trọng số 0,35

z +1,89
4,45% YoY−0,24 so với tháng trước
Tổng cục Thống kê7/26

Lãi suất tái cấp vốn

Áp lực giá & tiền tệ · trọng số 0,25

z −0,07
4,5%/năm0 so với tháng trước
NHNN7/26

Tăng trưởng tín dụng

Áp lực giá & tiền tệ · trọng số 0,2

—% YTD
NHNN—

Tỷ giá USD/VND

Áp lực giá & tiền tệ · trọng số 0,2

z −0,98
26.279VND+49 so với tháng trước
NHNN7/26

Bối cảnh

Chỉ hiển thị để đối chiếu, cố tình không đưa vào công thức.

Tăng trưởng GDP

Bối cảnh · không chấm điểm

—% YoY
Tổng cục Thống kê—

Tỷ lệ thất nghiệp

Bối cảnh · không chấm điểm

—%
Tổng cục Thống kê—

VN-Index

Bối cảnh · không chấm điểm

1.735,78điểm−124,23 so với tháng trước
HOSE7/26